Từ: tráp, sáp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tráp, sáp:

霅 tráp, sáp • 鍤 tráp, sáp

Đây là các chữ cấu thành từ này: tráp, • sáp

tráp, sáp [tráp, sáp]

U+9705, tổng 15 nét, bộ Vũ 雨
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zha2, xia2, zha4, sha4;
Việt bính: zip3;

霅 tráp, sáp

Nghĩa Trung Việt của từ 霅

(Tính) Như sấm sét.

(Tính)
Vẻ như mưa rớt xuống.

(Danh)
Tráp Khê 霅
溪 tên sông ở tỉnh Chiết Giang.Một âm là sáp.

(Danh)
Tiếng lao xao.

(Phó)
Chớp nhoáng, khoảnh khắc.(Trạng thanh) Sáp sáp 霅霅 rào rạo, phành phạch.

Nghĩa của 霅 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhà]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 15
Hán Việt: TRÁP
Tráp Khê (tên sông, ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.)。霅溪,水名,在浙江。

Chữ gần giống với 霅:

䨗, 䨘, 䨙, 霂, 霃, 霄, 霅, 震, 霈, 霉, 霊,

Chữ gần giống 霅

譾, 詁, 訴, 訵, 訶, 訷, 訸, 訹, 診, 註,

Tự hình:

Tự hình chữ 霅 Tự hình chữ 霅 Tự hình chữ 霅 Tự hình chữ 霅

tráp, sáp [tráp, sáp]

U+9364, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 锸;
Pinyin: cha2, cha1;
Việt bính: caap3;

鍤 tráp, sáp

Nghĩa Trung Việt của từ 鍤

(Danh) Đồ dùng để đào xới đất như: mai, xẻng, thuổng, v.v.

(Danh)
Kim khâu.
§ Còn đọc là sáp.

sáp, như "sáp (cái xẻng để xúc)" (gdhn)

Chữ gần giống với 鍤:

䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,

Dị thể chữ 鍤

臿, 锸,

Chữ gần giống 鍤

鉎, 鋚, 鋤, 鋣, 鋢, 鋡, 鋠, 鋟, 鋞, 鋝,

Tự hình:

Tự hình chữ 鍤 Tự hình chữ 鍤 Tự hình chữ 鍤 Tự hình chữ 鍤

Nghĩa chữ nôm của chữ: sáp

sáp插:sáp (cắm vào, lách vào)
sáp歃:sáp huyết (uống máu)
sáp涩:sáp (rít, ráp, không trơn tru)
sáp濇:sáp (rít, ráp, không trơn tru)
sáp澀:sáp (rít, ráp, không trơn tru)
sáp爉:đèn sáp, cứt gà sáp, phấn sáp
sáp牐:sáp (ván ngăn)
sáp𦝥:sáp ong
sáp臿: 
sáp蠟:đèn sáp, phấn sáp
sáp鍤:sáp (cái xẻng để xúc)
sáp锸:sáp (cái xẻng để xúc)
sáp霎:sáp trời (quãng thời giờ rất vắn)
sáp鮹:sáp (tên cá)
tráp, sáp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tráp, sáp Tìm thêm nội dung cho: tráp, sáp