Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tráp, sáp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tráp, sáp:
Pinyin: zha2, xia2, zha4, sha4;
Việt bính: zip3;
霅 tráp, sáp
Nghĩa Trung Việt của từ 霅
(Tính) Như sấm sét.(Tính) Vẻ như mưa rớt xuống.
(Danh) Tráp Khê 霅溪 tên sông ở tỉnh Chiết Giang.Một âm là sáp.
(Danh) Tiếng lao xao.
(Phó) Chớp nhoáng, khoảnh khắc.(Trạng thanh) Sáp sáp 霅霅 rào rạo, phành phạch.
Nghĩa của 霅 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhà]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 15
Hán Việt: TRÁP
Tráp Khê (tên sông, ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.)。霅溪,水名,在浙江。
Số nét: 15
Hán Việt: TRÁP
Tráp Khê (tên sông, ở tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc.)。霅溪,水名,在浙江。
Tự hình:

Biến thể giản thể: 锸;
Pinyin: cha2, cha1;
Việt bính: caap3;
鍤 tráp, sáp
(Danh) Kim khâu.
§ Còn đọc là sáp.
sáp, như "sáp (cái xẻng để xúc)" (gdhn)
Pinyin: cha2, cha1;
Việt bính: caap3;
鍤 tráp, sáp
Nghĩa Trung Việt của từ 鍤
(Danh) Đồ dùng để đào xới đất như: mai, xẻng, thuổng, v.v.(Danh) Kim khâu.
§ Còn đọc là sáp.
sáp, như "sáp (cái xẻng để xúc)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鍤:
䤷, 䤸, 䤹, 䤺, 䤻, 䤼, 鍇, 鍉, 鍊, 鍍, 鍐, 鍔, 鍘, 鍚, 鍛, 鍜, 鍞, 鍟, 鍠, 鍤, 鍥, 鍪, 鍫, 鍬, 鍭, 鍮, 鍰, 鍱, 鍳, 鍶, 鍸, 鍼, 鍽, 鍾, 鍿, 鎂, 鎄, 鎅, 鎇, 鍊, 𨨲, 𨨷, 𨩐, 𨩖, 𨩠, 𨪀, 𫒶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: sáp
| sáp | 插: | sáp (cắm vào, lách vào) |
| sáp | 歃: | sáp huyết (uống máu) |
| sáp | 涩: | sáp (rít, ráp, không trơn tru) |
| sáp | 濇: | sáp (rít, ráp, không trơn tru) |
| sáp | 澀: | sáp (rít, ráp, không trơn tru) |
| sáp | 爉: | đèn sáp, cứt gà sáp, phấn sáp |
| sáp | 牐: | sáp (ván ngăn) |
| sáp | 𦝥: | sáp ong |
| sáp | 臿: | |
| sáp | 蠟: | đèn sáp, phấn sáp |
| sáp | 鍤: | sáp (cái xẻng để xúc) |
| sáp | 锸: | sáp (cái xẻng để xúc) |
| sáp | 霎: | sáp trời (quãng thời giờ rất vắn) |
| sáp | 鮹: | sáp (tên cá) |

Tìm hình ảnh cho: tráp, sáp Tìm thêm nội dung cho: tráp, sáp
